Điểm Chuẩn Nguyễn Tất Thành 2019

    Trường ĐH Nguyễn Tất Thành tuyển sinh 7.162 chỉ tiêu theo 5 phương thức xét tuyển năm 2021. Mức điểm xét tuyển trường Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2021 các ngành Sức khỏe dao động từ 19 – 23 điểm, các nhóm ngành còn lại có mức điểm dao động từ 15 – 18.

    Tối 15/9, Điểm chuẩn trường ĐH Nguyễn Tất Thành năm 2021 đã chính thức công bố, xem chi tiết dưới đây:


    Bạn đang xem: Điểm chuẩn nguyễn tất thành 2019

    Điểm chuẩn Đại Học Nguyễn Tất Thành năm 2021

    Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Nguyễn Tất Thành năm 2021 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


    Điểm chuẩn chính thức Đại Học Nguyễn Tất Thành năm 2021

    Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có


    Trường: Đại Học Nguyễn Tất Thành - 2021

    Năm: 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021


    STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
    1 7720101 Y khoa B00 24.5
    2 7720201 Dược học A00; A01; B00; D07 21
    3 7720110 Y học dự phòng B00 19
    4 7720301 Điều dưỡng A00; A01; B00; D07 19
    5 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07; D08 19
    6 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D07; D08 15
    7 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học A00; A01; B00; D07 15
    8 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 15
    9 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 15
    10 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 15
    11 7510301 Kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 15
    12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 15
    13 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; D07 19
    14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 16
    15 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 15
    16 7340201 Tài chính - ngân hàng A00; A01; D01; D07 15
    17 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 19
    18 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 16
    19 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; D01 16
    20 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15 15
    21 7310630 Việt Nam học C00; D01; D14; D15 15
    22 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D14; D15 16
    23 7210403 Thiết kế đồ họa V00; V01; H00; H01 15
    24 7340404 Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; D07 15
    25 7380107 Luật Kinh tế A00; A01; D01; D07 15
    26 7580101 Kiến trúc V00; V01; H00; H01 15
    27 7210205 Thanh Nhạc N01 15
    28 7210208 Piano N00 15
    29 7580108 Thiết kế Nội thất V00; V01; H00; H01 15
    30 7210235 Đạo diện điện ảnh - Truyền hình N05 15
    31 7520118 Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp A00; A01; D01; D07 15
    32 7520212 Kỹ thuật Y sinh A00; A01; A02; B00 15
    33 7520403 Vật lý y khoa A00; A01; A02; B00 15
    34 7310608 Đông Phương học C00; D01; D14; D15 15
    35 7320108 Quan hệ công chúng A01; C00; D01; D14 15
    36 7310401 Tâm lý học B00; C00; D01; D14 15
    37 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 15
    38 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 15
    39 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 15
    40 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam C00; D01; D14; D15 15
    41 7810103 Du lịch C00; D01; D14; D15 15
    42 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; D01; D14; D15 15
    43 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình N05 15
    44 7210236 Quay phim N05 15
    45 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 15
    46 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01; D07 15
    47 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 15
    48 7310206 Quan hệ quốc tế A01; D01; D14; D15 15
    Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
    STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
    1 7720101 Y khoa B00 8.3 Điểm TB học bạ lớp 12
    2 7720201 Dược học A00; A01; B00; D07 8 Điểm TB học bạ lớp 12
    3 7720110 Y học dự phòng B00 6.5 Điểm TB học bạ lớp 12
    4 7720301 Điều dưỡng A00; A01; B00; D07 6.5 Điểm TB học bạ lớp 12
    5 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07; D08 6.5 Điểm TB học bạ lớp 12
    6 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D07; D08 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    7 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học A00; A01; B00; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    8 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    9 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    10 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    11 7510301 Kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    13 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    15 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    16 7340201 Tài chính - ngân hàng A00; A01; D01; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    17 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    18 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    19 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; D01 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    20 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    21 7310630 Việt Nam học C00; D01; D14; D15 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    22 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D14; D15 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    23 7210403 Thiết kế đồ họa V00; V01; H00; H01 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    24 7340404 Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    25 7380107 Luật Kinh tế A00; A01; D01; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    26 7580101 Kiến trúc V00; V01; H00; H01 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    27 7210205 Thanh Nhạc N01 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    28 7210208 Piano N00 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    29 7580108 Thiết kế Nội thất V00; V01; H00; H01 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    30 7210235 Đạo diện điện ảnh - Truyền hình N05 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    31 7520118 Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp A00; A01; D01; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    32 7520212 Kỹ thuật Y sinh A00; A01; A02; B00 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    33 7520403 Vật lý y khoa A00; A01; A02; B00 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    34 7310608 Đông Phương học C00; D01; D14; D15 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    35 7320108 Quan hệ công chúng A01; C00; D01; D14 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    36 7310401 Tâm lý học B00; C00; D01; D14 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    37 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    38 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    39 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    40 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam C00; D01; D14; D15 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    41 7810103 Du lịch C00; D01; D14; D15 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    42 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; D01; D14; D15 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    43 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình N05 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    44 7210236 Quay phim N05 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    45 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    46 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    47 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    48 7310206 Quan hệ quốc tế A01; D01; D14; D15 6 Điểm TB học bạ lớp 12
    Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây

    Xem thêm: Hướng Dẫn Cách In 2 Mặt Trong Word 2013, 2007, 2003, Cách In 2 Mặt Trong Word 2010, 2003, 2007, 2013

    STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
    1 7720101 Y khoa B00 700
    2 7720201 Dược học A00; A01; B00; D07 600
    3 7720110 Y học dự phòng B00 550
    4 7720301 Điều dưỡng A00; A01; B00; D07 550
    5 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07; D08 550
    6 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D07; D08 550
    7 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học A00; A01; B00; D07 550
    8 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 550
    9 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 550
    10 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 550
    11 7510301 Kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 550
    12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 550
    13 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; D07 550
    14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 550
    15 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 550
    16 7340201 Tài chính - ngân hàng A00; A01; D01; D07 550
    17 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 550
    18 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 550
    19 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; D01 550
    20 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15 550
    21 7310630 Việt Nam học C00; D01; D14; D15 550
    22 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D14; D15 550
    23 7210403 Thiết kế đồ họa V00; V01; H00; H01 550
    24 7340404 Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; D07 550
    25 7380107 Luật Kinh tế A00; A01; D01; D07 550
    26 7580101 Kiến trúc V00; V01; H00; H01 550
    27 7210205 Thanh Nhạc N01 550
    28 7210208 Piano N00 550
    29 7580108 Thiết kế Nội thất V00; V01; H00; H01 550
    30 7210235 Đạo diện điện ảnh - Truyền hình N05 550
    31 7520118 Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp A00; A01; D01; D07 550
    32 7520212 Kỹ thuật Y sinh A00; A01; A02; B00 550
    33 7520403 Vật lý y khoa A00; A01; A02; B00 550
    34 7310608 Đông Phương học C00; D01; D14; D15 550
    35 7320108 Quan hệ công chúng A01; C00; D01; D14 550
    36 7310401 Tâm lý học B00; C00; D01; D14 550
    37 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 550
    38 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 550
    39 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 550
    40 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam C00; D01; D14; D15 550
    41 7810103 Du lịch C00; D01; D14; D15 550
    42 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; D01; D14; D15 550
    43 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình N05 550
    44 7210236 Quay phim N05 550
    45 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 550
    46 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01; D07 550
    47 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 550
    48 7310206 Quan hệ quốc tế A01; D01; D14; D15 550
    Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
    Xét điểm thi THPT Xét điểm học bạ Xét điểm thi ĐGNL

    Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!


    *
    *
    *
    *
    *
    *
    *
    *

    Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2021

    Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2021 256 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2021


    Điểm chuẩn Đại Học Nguyễn Tất Thành năm 2021. Xem diem chuan truong Dai Hoc Nguyen Tat Thanh 2021 chính xác nhất trên gianghoky.vn

    Leave a Reply

    Your email address will not be published. Required fields are marked *